Tấm Compact Wilsonart (thường gọi là Wilsonart Laminate) là vật liệu lõi cứng cao cấp xuất xứ từ Mỹ, nổi bật với khả năng kháng hóa chất mạnh (kể cả axit đậm đặc như H₂SO₄ 98%) và chống trầy xước, mài mòn vượt trội so với các loại tấm Compact HPL thông thường
Đặc điểm và Ưu điểm nổi bật
- Kháng hóa chất & Axit: Chuyên dùng làm mặt bàn phòng thí nghiệm hóa/lý, bệnh viện, nhà máy sản xuất sơn nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt đối.
- Độ bền vượt trội: Cứng hơn, chịu lực và chống mài mòn cao hơn gấp 3 – 5 lần so với các tấm laminate tiêu chuẩn.
- Khả năng chịu nhiệt: Chịu được nhiệt độ cao (lên tới ≈ 170° C).

Ứng dụng phổ biến
- Mặt bàn thí nghiệm, bàn nghiên cứu khoa học.
- Mặt bàn thao tác tại các nhà máy hóa chất, công ty sản xuất sơn.
- Bàn bệnh viện, nha khoa yêu cầu tiêu chuẩn vô trùng và tẩy rửa cao
Kích thước tiêu chuẩn & Thông số
- Độ dày phổ biến: 12.7mm hoặc 18mm.
- Kích thước tấm: Thường khổ lớn 1500 × 3600mm.
- Màu sắc: Phổ biến nhất là màu ghi và màu đen dùng cho khu vực thí nghiệm

Điều làm nên sự khác biệt và danh tiếng của tấm Compact Willsonart chịu axit chính là hiệu quả chống axit của lớp fim chống axit ở ngoài cùng.
Tấm Compact Willsonart chịu axit bao gồm Willsonart Protector và Willsonart Chemsuft. Đặc điểm khác biệt của 2 dòng sản phẩm này chính là khả năng chống trầy xước. Compact Protector có khả năng chống trầy xước vượt trội hơn Willsonart Chemsuft.
Tấm Compact Willsonart có khả năng chịu được các axit đậm đặc, đặc biệt là chịu được axit Acid Sunfuric 98%.
Thông số khả năng chịu axit của tấm Compact Willsonart
| STT | Loại hóa chất | STT | Loại hóa chất |
| 1 | Chromic Acid, 60% | 20 | Cresol |
| 2 | Dichloroacetic Acid | 21 | Dimethylformamide |
| 3 | Dioxane | 22 | Ethyl Ether |
| 4 | Formaldehyde, 37% | 23 | Formic Acid, 90% |
| 5 | Furfural | 24 | Gasoline 92# |
| 6 | Hydrochloric Acid, 37% | 25 | Hydrofluoric Acid, 48% |
| 7 | Hydrogen Peroxide, 30% | 26 | Iodine, Tincture of |
| 8 | Methyl Ethyl Ketone | 27 | Methylene Chloride |
| 9 | Monochlorobenzene | 28 | Naphthalene |
| 10 | Nitric Acid, 20% | 29 | Nitric Acid, 30% |
| 11 | Nitric Acid, 70% | 30 | Phenol, 90% |
| 12 | Phosphoric Acid, 85% | 31 | Silver Nitrate, Saturated |
| 13 | Sodium Hydroxide, 10% | 32 | Sodium Hydroxide, 20% |
| 14 | Sodium Hydroxide, 40% | 33 | Sodium Hydroxide, Flake |
| 15 | Sodium Sulfide Saturated | 34 | Sulfuric Acid, 33% |
| 16 | Sulfuric Acid, 77% | 35 | Sulfuric Acid, 96% |
| 17 | Sulfuric Acid, 77% & Nitric Acid, 70% equal parts | 36 | Toluene |
| 18 | Trichloroethylene | 37 | Xylene |
| 19 | Zinc Chloride, Saturated |












